cá
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaː˧˥ | ka̰ː˩˧ | kaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaː˩˩ | ka̰ː˩˧ | ||
Từ nguyên 1
[sửa]

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ʔa-kaːʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *kaʔ. Cùng gốc với tiếng Thavưng ก้า, tiếng Khmer កា (kaa), tiếng Pa Kô aca, tiếng Ba Na ka, tiếng Mảng ʔaː¹, tiếng Khasi 'kha/dohkha, tiếng Môn က (kaˀ), tiếng Nicobar Car kāḵ.
Danh từ
[sửa]- Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây.
- Nuôi cá cảnh.
- Đánh bắt cá.
- Cá heo và cá voi không phải là cá.
Từ phái sinh
[sửa]- bói cá
- cá anh vũ
- cá bảy màu
- cá bông lau
- cá bống
- cá bột
- cá bơn
- cá chạch
- cá cháy
- cá chẽm
- cá chép
- cá chét
- cá chiên
- cá chình
- cá chốt
- cá chuối
- cá cờ
- cá cơm
- cá cúi
- cá dứa
- cá đao
- cá đối
- cá đù
- cá đuối
- cá gáy
- cá giếc
- cá hanh
- cá he
- cá hẻn
- cá heo
- cá hề
- cá hô
- cá hổ kình
- cá hố
- cá hồi
- cá hồng
- cá hú
- cá hương
- cá hường
- cá kèo
- cá két
- cá kình
- cá lạc
- cá lành canh
- cá lăng
- cá leo
- cá lìm kìm
- cá linh
- cá lóc
- cá mang rổ
- cá măng
- cá mập
- cá mè
- cá minh thái
- cá mòi
- cá mối
- cá mú
- cá nến
- cá ngão
- cá ngát
- cá ngần
- cá ngừ
- cá ngựa
- cá nhà táng
- cá nhám
- cá nheo
- cá nhồng
- cá nóc
- cá nục
- cá nược
- cá ông
- cá phổi
- cá quả
- cá răng đao
- cá rô
- cá rồng
- cá sặc
- cá sấu
- cá sóc
- cá sộp
- cá sụn
- cá sữa
- cá tai tượng
- cá tầm
- cá thát lát
- cá thiều
- cá thòi lòi
- cá thu
- cá thu đao
- cá thủy tinh
- cá tiểu bạc
- cá tra
- cá tràu
- cá trắm
- cá trê
- cá trích
- cá tuyết
- cá vàng
- cá vây tay
- cá viên
- cá voi
- cá vồ
- cá xương
- chả cá
- chài cá
- diếp cá
- đánh cá
- giấp cá
- mắt cá
- ó cá
- rái cá
- thuốc cá
- trứng cá
Dịch
[sửa]động vật có xương sống
|
Từ nguyên 2
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Động từ
[sửa]cá
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú): /ˈka/
Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha aca, từ tiếng Latinh thông tục *eccum hāc. So sánh dạng cổ xưa tiếng Pháp çà, tiếng Tây Ban Nha acá, tiếng Ý qua và tiếng Sicily ccà.
Cách viết khác
[sửa]- câ, cà, ca (không còn dùng)
Phó từ
[sửa]cá (không so sánh được)
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Latinh kā.
Danh từ
[sửa]cá gđ (số nhiều cás)
Đọc thêm
[sửa]- “cá”, trong Dicionário Aulete Digital (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Rio de Janeiro: Lexikon Editora Digital, 2008–2026
- Bản mẫu:R:pt:DLP-ACL
- “cá”, trong Dicionário infopédia da Língua Portuguesa (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Porto: Porto Editora, 2003–2026
- “cá”, trong Dicionário Priberam da Língua Portuguesa (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Lisbon: Priberam, 2008–2026
- “cá”, trong Michaelis Dicionário Brasileiro da Língua Portuguesa (bằng tiếng Bồ Đào Nha), São Paulo: Editora Melhoramentos, 2015–2026
Tiếng K'Ho
[sửa]Danh từ
[sửa]cá
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Môn
- Danh từ có loại từ con tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập Tchad
- Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập vùng Vịnh
- Mục từ có bản dịch tiếng Nam Altai
- Mục từ có bản dịch tiếng Armenia cổ
- Mục từ có bản dịch tiếng Hunsrik
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Kumyk
- Mục từ có bản dịch tiếng Livonia
- Mục từ có bản dịch tiếng Lyydi
- Mục từ có bản dịch tiếng Makassar
- Mục từ có bản dịch tiếng Nhật cổ
- Mục từ có bản dịch tiếng Nivkh
- Mục từ có bản dịch tiếng Okinawa
- Mục từ có bản dịch tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có bản dịch tiếng Bayern
- Mục từ có bản dịch tiếng Đức cao địa cổ
- vi:Cá
- Động từ tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Từ 1 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bồ Đào Nha
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/a
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/a/1 âm tiết
- Từ kế thừa từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha tiếng Bồ Đào Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha tiếng Bồ Đào Nha
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh thông tục tiếng Bồ Đào Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh thông tục tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Phó từ tiếng Bồ Đào Nha
- Phó từ không so sánh được tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bồ Đào Nha
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Bồ Đào Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ đếm được tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ giống đực tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Tiếng Bồ Đào Nha Brasil
- pt:Latin letter names
- Mục từ tiếng K'Ho
- Danh từ tiếng K'Ho
