Bước tới nội dung

gyventi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *gīw-, cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *gʷeyh₃-. Cùng gốc với tiếng Latvia dzīvot, tiếng Slav nguyên thủy *živěti, *žiti, tiếng Phạn जीवति (jī́vati), tiếng Latinh vīvō (nguyên mẫu vīvere).

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

gyvénti (ngôi thứ ba hiện tại gyvẽna, ngôi thứ ba quá khứ gyvẽno)

  1. Sống.
  2. Ở.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của gyventi
số ít vienaskaita số nhiều daugiskaita
ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba
aš tu jis/ji mes jūs jie/jos
trần thuật hiện tại gyvenù gyveni̇̀ gyvẽna gyvẽname,
gyvẽnam
gyvẽnate,
gyvẽnat
gyvẽna
quá khứ gyvenaũ gyvenai̇̃ gyvẽno gyvẽnome,
gyvẽnom
gyvẽnote,
gyvẽnot
gyvẽno
quá khứ nhiều lần gyvéndavau gyvéndavai gyvéndavo gyvéndavome,
gyvéndavom
gyvéndavote,
gyvéndavot
gyvéndavo
tương lai gyvénsiu gyvénsi gyvéns gyvénsime,
gyvénsim
gyvénsite,
gyvénsit
gyvéns
giả định gyvénčiau gyvéntum,
gyvéntumei
gyvéntų gyvéntumėme,
gyvéntumėm,
gyvéntume
gyvéntumėte,
gyvéntumėt
gyvéntų
mệnh lệnh — gyvénk,
gyvénki
tegyvẽna,
tegyvẽnie
gyvénkime,
gyvénkim
gyvénkite,
gyvénkit
tegyvẽna,
tegyvẽnie
Phân từ của gyventi
tính từ
chủ động bị động
hiện tại gyvẽnąs
gyvẽnantis
gyvẽnamas
quá khứ gyvẽnęs gyvéntas
quá khứ nhiều lần gyvéndavęs —
tương lai gyvénsiąs
gyvénsiantis
gyvénsimas
phân từ cần thiết — gyvéntinas
phó từ
đặc biệt (pusdalyvis) gyvéndamas
bán phân từ
(padalyviai)
hiện tại gyvẽnant
quá khứ gyvẽnus
quá khứ nhiều lần gyvéndavus
tương lai gyvénsiant
cách thức hành động (būdinys) gyvénte
gyvéntinai

Đọc thêm

[sửa]
  • “gyventi”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva]‎, lkz.lt, 1941–2026
  • “gyventi”, trong Lietuvių kalbos etimologinio žodyno duomenų bazė [Cơ sở dữ liệu từ điển từ nguyên tiếng Litva], 2007–2012