Bước tới nội dung

hato

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Cia-Cia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hato

  1. mái nhà.

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật (hato).

Danh từ

[sửa]

hato

  1. bồ câu.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43