Bước tới nội dung

Le Mas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Le Mas
  Commune  
Toàn cảnh làng
Huy hiệu của Le Mas
Huy hiệu
Vị trí Le Mas
Bản đồ
Le Mas trên bản đồ Pháp
Le Mas
Le Mas
Le Mas trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
Le Mas
Le Mas
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhAlpes-Maritimes
QuậnGrasse
TổngGrasse-1
Liên xãCA Pays de Grasse
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Ludovic Sanchez[1]
Diện tích132,15 km2 (1,241 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]157
  Mật độ0,049/km2 (0,13/mi2)
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE06081 /06910
Độ cao440–1.689 m (1.444–5.541 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Le Mas là một tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở đông nam nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 467    
1800 446−0.66%
1806 436−0.38%
1821 460+0.36%
1831 568+2.13%
1836 496−2.67%
1841 503+0.28%
1846 512+0.36%
1851 501−0.43%
1856 430−3.01%
1861 403−1.29%
1866 405+0.10%
1872 387−0.75%
1876 362−1.66%
1881 338−1.36%
1886 344+0.35%
1891 331−0.77%
1896 298−2.08%
NămSố dân±% năm
1901 257−2.92%
1906 202−4.70%
1911 165−3.97%
1921 130−2.36%
1926 87−7.72%
1931 67−5.09%
1936 51−5.31%
1946 55+0.76%
1954 46−2.21%
1962 41−1.43%
1968 46+1.94%
1975 25−8.34%
1982 120+25.12%
1990 108−1.31%
1999 136+2.59%
2007 129−0.66%
2012 171+5.80%
2017 155−1.95%
Nguồn: EHESS[3] and INSEE[4]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Le Mas, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  4. Population en historique depuis 1968, INSEE