bu
Giao diện
Xem thêm: bü
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓu˧˧ | ɓu˧˥ | ɓu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓu˧˥ | ɓu˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
bu
- (Địa phương) Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).
- Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt.
- Một bu gà.
- (Địa phương) Túi áo.
Đồng nghĩa
- túi áo
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Từ viết tắt
bu
Tiếng Ba Lan
Thán từ
bu, buu, buuu...
- Từ tượng thanh bắt chước tiếng khóc, thường được viết dùng hơn một chữ u.
Tiếng Lojban
Từ tương tự
cmavo
bu
- Từ đặt đằng sau từ để biến thành tên của nguyên âm, dấu chấm, dấu phẩy, hay ký tự ngoại ngữ.
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Tiếng Mường
Động từ
bu
- Bâu.
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bu | bua |
| Số nhiều | buer | buene |
bu gc
- Chòi, lều nhỏ trên núi.
- å bo i en liten bu oppe på fjellet
- Kho chứa vật dụng hay thực phẩm.
- Bonden hengte kjøttet til tørk i bua.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pnar
Cách phát âm
- IPA: /bu/
Động từ
bu
- Bú.
Tiếng Thụy Điển
Thán từ
bu
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Đại từ
bu
Tiếng Đông Yugur
Đại từ nhân xưng
bu
- tôi.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Từ viết tắt
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Mục từ tiếng Lojban
- cmavo
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Na Uy
- Danh từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Pnar
- Động từ tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ tiếng Đông Yugur
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ nhân xưng
- Danh từ tiếng Việt
- Từ viết tắt tiếng Anh
- Động từ tiếng Mường
- Thán từ tiếng Thụy Điển
- Đại từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Đại từ tiếng Đông Yugur