Bước tới nội dung

fot

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít fot foten
Số nhiều fytter føttene

fot gđ

  1. Chân, cẳng. Bàn chân.
    Jeg har vondt i foren.
    å få en fot innenfor — Chen chân vào được việc gì.
    på stående fot — Ngay lậptức.
    å få kalde føtter — Lo sợ, sợ hãi.
    å stå på god fot med noen — Giao hảo thân thiết với ai.
    lett som fot i hose — Dễ như trở bàntay.
    å bringe på fote igjen — Tạo dựng lại.
    å være på frifot — Còn đang cao bay xa chạy (tội phạm).
  2. Bộ (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng 0, 3048m).
    Båten er 20 fot. — 3. Chân, gốc, đế.
    ved foten av fjellet

Từ dẫn xuất

Tham khảo