huề
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 和 (HV: hoà).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwe̤˨˩ | hwe˧˧ | hwe˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwe˧˧ | |||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
huề
- (Địa phương) Hòa.
- Ván cờ huề..
- Huề cả làng. ổn thỏa cả. (dùng với nghĩa đùa)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “huề”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)