long
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lawŋ˧˧ | lawŋ˧˥ | lawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lawŋ˧˥ | lawŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
long
- Rời ra.
- Răng long.
- Cau long hạt.
Danh từ
long
- Con rồng.
- Long đao.
- Long mã.
- Long phi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “long”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA:
- /ˈlɒŋ/ (Anh)
- /ˈlɔːŋ/, /ˈlɑŋ/ (Mỹ)
| [ˈlɑŋ] |
Tính từ
long (so sánh hơn longer, so sánh nhất longest)
- Dài, xa (không gian), lâu (thời gian).
- a long journey — một cuộc hành trình dài
- to live a long life — sống lâu
- It has been long since I heard from him — đã từ lâu tôi không được tin gì của anh ta
- Kéo dài.
- a one-month-long leave — thời gian nghỉ phép (kéo dài) một tháng
- Cao; nhiều, đáng kể.
- a long price — giá cao
- for long years — trong nhiều năm
- a long family — gia đình đông con
- Dài dòng, chán.
- what a long speech! — bài nói sao mà dài dòng thế!
- Quá, hơn.
- a long hundred — (Thương nghiệp) một trăm hai mươi
- Chậm, chậm trễ, lâu.
- Don't be long! — đừng chậm nhé
Thành ngữ
- to bid a long farewell: Tạm biệt trong một thời gian dài.
- to draw the long bow: Xem bow
- to have a long arm: Mạnh cánh có thế lực.
- to have a long face: Mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu.
- to have a long head: Linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng.
- to have a long tongue: Hay nói nhiều.
- to have a long wind: Trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt.
- to make a long arm: Với tay ai (để lấy cái gì).
- to make a long nose: Vẫy mũi chế giễu
- to take long views: Biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề.
- in the long run: Sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc.
- of long standing: Có từ lâu đời.
- one's long home: Xem home
Đồng nghĩa
- dài
- dài dòng
- chậm
Trái nghĩa
- dài
- kéo dài
- dài dòng
Danh từ
long (không đếm được)
Thành ngữ
Phó từ
long (so sánh hơn longer, so sánh nhất longest)
- Lâu, trong một thời gian dài.
- you can stay here as long as you like — anh có thể ở lại đây bao lâu tuỳ theo ý thích
- Suốt trong cả một khoảng thời gian dài.
- all day long — suốt ngày
- all one's life long — suốt đời mình
- (+ ago, after, before, since) Lâu, đã lâu, từ lâu.
- That happened long ago — việc đó xảy ra đã từ lâu
- I knew him long before I knew you — tôi biết nó từ lâu trước khi biết anh
Thành ngữ
Nội động từ
long nội động từ
- Nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước.
- I long to see him — tôi nóng lòng được gặp nó
- I long for you letter — tôi mong mỏi thư anh
Chia động từ
Bảng chia động từ của long
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to long | |||||
| Phân từ hiện tại | longing | |||||
| Phân từ quá khứ | longed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | long | long hoặc longest¹ | longs hoặc longeth¹ | long | long | long |
| Quá khứ | longed | longed hoặc longedst¹ | longed | longed | longed | longed |
| Tương lai | will/shall² long | will/shall long hoặc wilt/shalt¹ long | will/shall long | will/shall long | will/shall long | will/shall long |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | long | long hoặc longest¹ | long | long | long | long |
| Quá khứ | longed | longed | longed | longed | longed | longed |
| Tương lai | were to long hoặc should long | were to long hoặc should long | were to long hoặc should long | were to long hoặc should long | were to long hoặc should long | were to long hoặc should long |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | long | — | let’s long | long | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “long”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
Danh từ
long
- củi.
Tham khảo
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Hà Lan
Cách phát âm
Danh từ
| Dạng bình thường | |
| Số ít | long |
| Số nhiều | longen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | longetje |
| Số nhiều | longetjes |
long gch (mạo từ de, số nhiều longen, giảm nhẹ longetje)
Từ liên hệ
- kieuw gc
Tiếng Ireland
Danh từ
long gc
Tiếng K'Ho
Danh từ
long
- (Chil) củi.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Kháng
Cách phát âm
Danh từ
long
- (Tuần Giáo - Thuận Châu) rau.
Tham khảo
- Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.
Tiếng M'Nông Trung
Danh từ
long
- củi.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /lɔ̃/
| [lɔ̃] |
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | long /lɔ̃/ |
longs /lɔ̃/ |
| Giống cái | longue /lɔ̃ɡ/ |
longues /lɔ̃ɡ/ |
long /lɔ̃/
- Dài.
- Long de 100 mètres — dài 100 mét
- Dài dòng.
- L’ écrivain qui évite d’ être long — nhà văn tránh dài dòng
- Xa.
- Avoir la vue longue — nhìn xa
- Lâu dài.
- Un long voyage — cuộc du lịch lâu dài
- (Thân mật) Chậm.
- Que vous êtes long! — anh chậm thế!
- à la longue — dần dà, rồi cũng
- boire à longs traits — uống một hơi dài
- navigation de long cours — hàng hải đường dài
- sauce longue — nước xốt loãng
Phó từ
long /lɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| long /lɔ̃/ |
longs /lɔ̃/ |
long gđ /lɔ̃/
- Chiều dài.
- Six mètres de long — sáu mét chiều dài
- au long; tout au long; tout du long — đầy đủ
- de long en large — dọc ngang
- de long en long — nhiều lần trong cả quá trình
- en long — theo chiều dài
- le long; le plus long — con đường dài nhất
- Prendre le plus long — đi con đường dài nhất
- le long de; tout le long de — theo dọc; (suốt) dọc
- Courir le long de la rivière — chạytheo dọc sông
- Tout le long de la journée — suốt ngày
- tirer la langue d’un pied de long — xem langue
- tomber de son long; tomber tout de son long — ngã sóng soài
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “long”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tok Pisin
Giới từ
long
Tiếng Rơ Ngao
Danh từ
long
- cây.
Tiếng Tai Loi
Tính từ
long
- cao.
Tham khảo
- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Tơ Đrá
Danh từ
long
- (Mơdra) cây.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.
Tiếng Xơ Đăng
Danh từ
long
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Từ căn bản tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Phó từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Ireland
- Mục từ tiếng K'Ho
- Danh từ tiếng K'Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng
- Danh từ tiếng Kháng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kháng
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Kháng
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tok Pisin
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Giới từ
- Tính từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Nội động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Ireland
- Phó từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Tok Pisin
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Rơ Ngao
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Tính từ tiếng Tai Loi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tai Loi
- Mục từ tiếng Tơ Đrá
- Danh từ tiếng Tơ Đrá
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tơ Đrá
- Mục từ tiếng Xơ Đăng
- Danh từ tiếng Xơ Đăng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Xơ Đăng
- sed:Vùng nước