Bước tới nội dung

mô

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mo˧˧mo˧˥mo˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mo˧˥mo˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

mô

  1. Đống đất.
    San hết các mô rồi đánh luống.
  2. Tập hợp những tế bào cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý.

Phó từ

mô

  1. (Địa phương) Như đâu
    Đi mô rứa?
    Không có răng mô!

Tham khảo