rek
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "rek"
Tiếng Ba Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]rek gđ động vật
- (Far Masovian, Kolno) Dạng thay thế của rak
Đọc thêm
[sửa]Tiếng Bắc Âu cổ
[sửa]Động từ
[sửa]rek
- Dạng biến tố của reka:
Tiếng Livonia
[sửa]Danh từ
[sửa]rek
- lỗi thời của riek
Tham khảo
[sửa]Tiếng Ngũ Đồn
[sửa]Danh từ
[sửa]rek
- Thịt.
Tiếng Papiamento
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hà Lan rekenen.
Động từ
[sửa]rek
- Đếm.
Tiếng Séc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Séc cổ rek, từ tiếng Đức cao địa cổ reccho (so sánh với tiếng Đức Recke).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]rek gđ hs (giống cái tương đương rekyně)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- rek, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
- rek, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
- “rek”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026
Thể loại:
- Từ 1 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống đực tiếng Ba Lan
- Danh từ hữu sinh chỉ động vật tiếng Ba Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Bắc Âu cổ
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Bắc Âu cổ
- Mục từ biến thể thay thế tiếng Livonia
- Dạng lỗi thời tiếng Livonia
- Mục từ tiếng Ngũ Đồn
- Danh từ tiếng Ngũ Đồn
- wuh:Thực phẩm
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan tiếng Papiamento
- Mục từ tiếng Papiamento
- Động từ tiếng Papiamento
- Từ kế thừa từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống đực tiếng Séc
- Danh từ hữu sinh tiếng Séc
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Séc
- giống đực động vật nouns tiếng Séc
- thân từ-âm vòm giống đực động vật nouns tiếng Séc