Bước tới nội dung

thịt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-siːt. Cùng gốc với tiếng Mường thittiếng Chứt [Rục] sit⁸.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰḭʔt˨˩tʰḭt˨˨tʰɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰit˨˨tʰḭt˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

thịt

  1. Phần mềmthớ, bọc quanh xương trong cơ thể ngườiđộng vật.
    Thịt lợn.
    Thịt nửa nạc nửa mỡ.
    Có da có thịt.
  2. Phần chắcbên trong lớp vỏ quả, vỏ cây.
    Quả xoài dày thịt.
    Loại gỗ thịt mịn.

Động từ

thịt

  1. (Khẩu ngữ) Làm thịt (nói tắt).
    Bắt gà để thịt.

Tham khảo

Tiếng Nguồn

Danh từ

thịt

  1. thịt.