thoa
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰwaː˧˧ | tʰwaː˧˥ | tʰwaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰwa˧˥ | tʰwa˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
thoa
- Trâm cài đầu của phụ nữ xưa.
- Chiếc thoa với bức tờ mây,.
- Duyên này thì giữ vật này của chung (Truyện Kiều)
Động từ
thoa
- Như xoa
- Thoa chỗ sưng cho đỡ đau.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thoa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)